ngoáp

  1. đg. Nói mồm ra, ngậm lại liên tiếp để đớp không khí: chưa chết, còn ngoáp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngoáp"

ngoáp
Cá vàng trong bể nước đang ngoáp liên tục.