ngoắt

  1. đg. Cg. Ngoặt. 1. Rẽ sang đường khác: Đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải. 2. Vẫy: Chó ngoắt đuôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngoắt
Đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải.