ngắt

Học thuật
Thân thiện
ngắt

Một cô bé ngắt một bông hoa hồng trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng đầu ngón tay (bấm, véo) để làm cho một bộ phận của cây (cành, hoa, ) tách rời, đứt ra khỏi thân. dụ: Ngắt một bông hoa, ngắt .
    • Làm cho dừng lại, bị đứt quãng, mất đi sự liên tục. dụ: Ngắt lời người khác, ngắt mạch điện.
  2. Phó từ (dùng sau tính từ, trong một số tổ hợp cố định):

    • Biểu thị mức độ rất cao, thuần nhất thường gợi cảm giác không dễ chịu về một màu sắc, vị giác hay tính chất nào đó. dụ: Lạnh ngắt, vắng ngắt, chán ngắt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • ấy ngắt một cành hoa hồng trong vườn để cắm vào lọ.
    • Trước khi nấu, cần ngắt bỏ những rau bị sâu.
  • Động từ (nghĩa 2):
    • Thật mất lịch sự khi bạn cứ ngắt lời người khác.
    • Anh thợ điện đã ngắt cầu dao để đảm bảo an toàn trước khi sửa chữa.
  • Phó từ:
    • Trời đông, gió thổi lạnh ngắt.
    • Căn phòng bỏ hoang trông vắng ngắt đầy bụi.
    • Câu chuyện của anh ấy dài dòng khiến tôi cảm thấy chán ngắt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ngắt câu: Chỉ việc sử dụng dấu câu (như dấu chấm, phẩy) để phân chia một đoạn văn bản thành các câu hoặc các phần rõ ràng.
    • Giáo viên hướng dẫn học sinh cách ngắt câu cho đúng ngữ pháp.
  • Ngắt nhịp: Chỉ việc dừng, phân chia trong âm nhạc, thơ ca để tạo nhịp điệu.
    • Bài thơ này cách ngắt nhịp rất độc đáo.
Biến thể từ gần giống
  • Ngắt quãng (động từ): Làm gián đoạn, không liên tục trong một khoảng thời gian.
    • Công việc bị ngắt quãng bởi cuộc gọi điện khẩn cấp.
  • Ngắt ngọn (động từ): Hành động bẻ ngọn cây (thường để cây phát triển theo ý muốn).
    • Người làm vườn ngắt ngọn cây cảnh để tạo dáng.
  • Láy: Ngăn ngắt (tăng cường mức độ so với "ngắt" khi dùng làm phó từ).
    • Sau tin buồn, khuôn mặt ấy tái ngăn ngắt.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa 1): Bẻ, hái, vặt.
  • Động từ (nghĩa 2): Cắt, làm gián đoạn, làm đứt quãng.
  • Phó từ: Rất, cực kỳ, vô cùng (nhưng "ngắt" thường mang sắc thái tiêu cực hoặc nhấn mạnh sự thuần nhất khó chịu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngắt lời: Cắt ngang lời nói của người khác.
    • Xin đừng ngắt lời khi tôi đang trình bày.
  • Ngắt mạch: Làm cho dòng điện ngừng chạy trong mạch.
    • Hãy nhớ ngắt mạch điện trước khi thay bóng đèn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ngắt" một cách độc lập đúng với nghĩa gốc cần giải thích như trên.)

ngắt

Một cô bé ngắt một bông hoa hồng trong vườn.

  1. 1 đg. 1 Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ sâu. Ngắt ngọn. 2 Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.
  2. 2 p. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*. // Láy: ngăn ngắtmức độ nhiều).