ngoặt

Học thuật
Thân thiện
ngoặt

Một chiếc xe đạp ngoặt vào con đường nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Uốn cong một cách đột ngột, tạo thành một góc nhọn hoặc một khúc quanh gấp: Dùng để mô tả hành động làm cho một vật dài, mảnh (như đường đi, sợi dây, ngón tay) bị cong hoặc đổi hướng một cách bất ngờ, gấp khúc.
    • Vẫy, ra hiệu bằng cách cử động bàn tay hoặc ngón tay một cách nhanh, gọn: (Cách dùng này đồng nghĩa với "ngoắt"). Hành động vẫy tay hoặc ngón tay để gọi ai đó hoặc ra hiệu một cách lẹ làng, dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa uốn cong):
    • Con đường này ngoặt sang trái rồi mới đến làng. (Con đường này rẽ sang trái một góc gấp rồi mới đến làng.)
    • Cậu ngoặt sợi thép thành hình chiếc kẹp tóc. (Cậu uốn cong sợi thép một cách gấp khúc thành hình chiếc kẹp tóc.)
  • Động từ (nghĩa vẫy, ra hiệu):
    • cụ đứng đầu ngõ ngoặt tay gọi đứa cháu. ( cụ đứng đầu ngõ vẫy tay gọi đứa cháu.)
    • Anh ấy ngoặt ngón tay ra hiệu cho tôi lại gần. (Anh ấy ra hiệu bằng ngón tay một cách nhanh gọn cho tôi lại gần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoặt ngoéo": (tính từ) dùng để miêu tả một con đường, lối đi nhiều khúc quanh co, uốn lượn phức tạp.
    • Đường lên núi rất ngoặt ngoéo nguy hiểm. (Đường lên núi rất nhiều khúc cua gấp nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoắt: biến thể phổ biến hơn, có nghĩa tương đương, đặc biệt thông dụng với nghĩa "vẫy, ra hiệu".
    • giáo ngoắt tay gọi học sinh lên bảng. ( giáo vẫy tay gọi học sinh lên bảng.)
  • Ngoẹo: Thường dùng để chỉ sự cong, vẹo một cách không tự nhiên, có thể do bị trật hoặc làm cho sai lệch ( dụ: ngoẹo cổ, ngoẹo chân).
  • Quẹo/Rẽ: Có nghĩa gần với "ngoặt" (nghĩa uốn cong) nhưng thường dùng cho phương tiện hoặc người đổi hướng đi trên đường, ít mang sắc thái "gấp khúc" mạnh bằng "ngoặt".
Từ đồng nghĩa
  • Uốn cong: Làm cho thẳng thành cong.
  • Vẫy: Đưa tay lên xuống hoặc qua lại để ra hiệu.
  • Rẽ (khi nói về đường đi): Đổi hướng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngoặt sang: Rẽ, đổi hướng sang một bên.
    • Xe buýt sẽ ngoặt sang phảingã tư tiếp theo. (Xe buýt sẽ rẽ phảingã tư tiếp theo.)
Thành ngữ liên quan
  • Khúc quanh ngoặt: (Danh từ) Chỉ điểm hoặc thời điểm sự thay đổi lớn, đột ngột, bất ngờ (thường trong cuộc sống, công việc, câu chuyện).
    • Sự kiện đó đã trở thành một khúc quanh ngoặt trong sự nghiệp của anh ấy. (Sự kiện đó đã trở thành một bước ngoặt lớn trong sự nghiệp của anh ấy.)
ngoặt

Một chiếc xe đạp ngoặt vào con đường nhỏ.

  1. đg. Nh. Ngoắt, ngh.1.