ngặt

Học thuật
Thân thiện
ngặt

Lệnh ngặt không cho phép bất kỳ ngoại lệ nào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất chặt chẽ, nghiêm khắc, không ngoại lệ: Dùng để mô tả các quy định, mệnh lệnh, kỷ luật hoặc sự kiểm soát được thực hiện một cách rất nghiêm ngặt, triệt để.
    • Khắt khe, ráo riết: Chỉ sự khó khăn, nghiêm ngặt đến mức gây áp lực hoặc hạn chế lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lệnh giới nghiêm được thi hành rất ngặt. (Lệnh giới nghiêm được thực thi rất nghiêm ngặt.)
    • Nhà trường kỷ luật ngặt về trang phục. (Nhà trường kỷ luật rất chặt chẽ về trang phục.)
    • An ninhsân bay được siết ngặt. (An ninhsân bay được thắt chặt nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngặt vì" (cổ ngữ): Thật đáng tiếc , thật không may . Cách dùng này hiện nay ít phổ biến.

    • Muốn đi cùng, ngặt vì công việc chưa xong. (Muốn đi cùng, thật tiếc công việc chưa xong.)
  • "cấm ngặt": Cấm một cách tuyệt đối, nghiêm cấm hoàn toàn.

    • Khu vực này cấm ngặt hút thuốc lá. (Khu vực này nghiêm cấm hoàn toàn việc hút thuốc lá.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghiêm ngặt (tính từ): tính chất nghiêm khắc, chặt chẽ theo đúng nguyên tắc, quy định. (Gần nghĩa với "ngặt").
  • Khắt khe (tính từ): Quá nghiêm khắc, đòi hỏi cao một cách quá mức.
  • Chặt chẽ (tính từ): sự liên kết, quy định rõ ràng, không sơ hở.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm: Nghiêm khắc, nghiêm túc.
  • Chặt: Chặt chẽ, không lỏng lẻo.
  • Ráo riết: Một cách mạnh mẽ, liên tục quyết liệt.
Từ trái nghĩa
  • Lỏng lẻo: Không chặt chẽ, dễ dãi.
  • Uyển chuyển: Linh hoạt, có thể thay đổi cho phù hợp.
  • Khoan hồng: Rộng lượng, tha thứ.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Kỷ luật ngặt: Kỷ luật rất nghiêm minh chặt chẽ.
  • Lệnh ngặt: Mệnh lệnh được ban ra với yêu cầu thực hiện nghiêm túc, triệt để.
  • Bảo vệ ngặt: Bảo vệ với các biện pháp an ninh rất chặt chẽ nghiêm mật.
ngặt

Lệnh ngặt không cho phép bất kỳ ngoại lệ nào.

  1. t. Chặt quá, ráo riết quá: Lệnh ngặt; Kỷ luật ngặt.