nguy hiểm

Học thuật
Thân thiện
nguy hiểm

Một con rắn độc là một mối nguy hiểm trong rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • khả năng gây ra tai hại, tổn thất hoặc đe dọa đến tính mạng, sức khỏe, tài sản: Mô tả một người, sự vật, tình huống hoặc hành động tiềm ẩn mối đe dọa lớn.
    • tính chất rủi ro cao, dễ dẫn đến hậu quả xấu: Dùng để chỉ một việc làm hoặc tình thế không an toàn.
  2. Danh từ:

    • Điều, sự nguy hiểm: Chỉ bản thân mối đe dọa, tình trạng bất an hoặc khả năng xảy ra tai hại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đoạn đường này nhiều khúc cua rất nguy hiểm.
    • Đó một tên tội phạm nguy hiểm, cần phải cảnh giác.
    • Thời tiết nguy hiểm khiến chuyến bay bị hoãn.
  • Danh từ:

    • Anh ấy không hề sợ hãi trước nguy hiểm.
    • Công việc này tiềm ẩn nhiều nguy hiểm chúng ta chưa lường hết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mức độ nguy hiểm": dùng để phân loại hoặc đánh giá mức độ nghiêm trọng của mối đe dọa.

    • Bão được xếp vào cấp độ nguy hiểm rất cao.
  • "vùng nguy hiểm": chỉ khu vực rủi ro, cần tránh hoặc đề phòng.

    • Khu vực hóa chất bị rỉ đã được khoanh vùng vùng nguy hiểm.
Biến thể từ liên quan
  • Nguy (dt, từ Hán Việt): Điều lo sợ, điều hại. Thường dùng trong các từ ghép Hán Việt.

    • Nguy cơ (dt): Khả năng xảy ra điều xấu.
    • Hiểm* (tt, từ Hán Việt): Hiểm trở, khó khăn, nguy nan. Thường dùng trong các từ ghép Hán Việt.
    • Hiểm họa (dt): Tai họa lớn.
  • Nguy hiểm tính (dt, ít dùng): Bản chất nguy hiểm.

  • Nguy hiểm học (dt, chuyên ngành): Môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về các mối nguy.
Từ đồng nghĩa
  • Hiểm (tt): (Văn chương, từ Hán Việt) Nguy hiểm, đầy rủi ro ( dụ: ).
  • Hiểm nghèo (tt): Rất nguy hiểm, có thể dẫn đến chết người (thường nói về bệnh tật, tình thế).
  • Hiểm ác (tt): Vừa nguy hiểm vừa độc ác (thường nói về con người, âm mưu).
  • Nguy nan (tt): (Từ Hán Việt) Gặp nguy hiểm khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • An toàn (tt): Không nguy hiểm, không bị đe dọa.
  • Bình yên (tt): Yên ổn, không sóng gió hay nguy hiểm.
  • Vô hại (tt): Không gây hại, không nguy hiểm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Biết nguy biết hiểm": Hiểu sự nguy hiểm để phòng tránh.

    • Làm nghề này phải biết nguy biết hiểm mới tồn tại được.
  • "Chơi với lửa, gặp nguy hiểm": (Thành ngữ) Làm những việc mạo hiểm thì sẽ gặp nguy hiểm.

    • Anh cứ đầu bừa bãi như thế khác nào chơi với lửa.
nguy hiểm

Một con rắn độc là một mối nguy hiểm trong rừng.

  1. I. tt. Có thể gây tai hại lớn cho con người: kẻ thù nguy hiểm vết thương nguy hiểm. II. dt. Điều nguy hiểm, sự nguy hiểm.