nguyên đán

Học thuật
Thân thiện
nguyên đán

Hôm nay là ngày Tết Nguyên Đán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày đầu tiên của năm mới theo âm lịch: "Nguyên đán" một danh từ Hán Việt, dùng để chỉ ngày mùng 1 tháng Giêng, tức là ngày khởi đầu của một năm âm lịch mới. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nguyên đán thời khắc thiêng liêng, đánh dấu sự khởi đầu mới. (Nguyên đán thời khắc thiêng liêng, đánh dấu sự khởi đầu mới.)
    • Gia đình sum họp đông đủ vào dịp Nguyên đán. (Gia đình sum họp đông đủ vào dịp Nguyên đán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiết Nguyên đán": Cụm từ chỉ thời điểm, khoảng thời gian của ngày Tết đầu năm.
    • Không khí Tiết Nguyên đán tràn ngập khắp phố phường. (Không khí Tiết Nguyên đán tràn ngập khắp phố phường.)
Biến thể từ gần giống
  • Tết Nguyên đán: Cụm từ phổ biến hơn, dùng để chỉ toàn bộ dịp lễ Tết cổ truyền, thường kéo dài nhiều ngày, bắt đầu từ ngày mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
    • Tết Nguyên đán lễ hội quan trọng nhất trong năm của người Việt. (Tết Nguyên đán lễ hội quan trọng nhất trong năm của người Việt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mùng một Tết: Cách gọi thông dụng, dân dã hơn.
  • Đầu năm mới: Cách diễn đạt chung về thời điểm bắt đầu năm.
Thành ngữ liên quan
  • "Vui như Tết": Thành ngữ so sánh niềm vui với không khí của ngày Tết, trong đó "Tết" thường được hiểu Tết Nguyên đán.
    • Bọn trẻ được quà, vui như Tết. (Bọn trẻ được quà, vui như Tết.)
nguyên đán

Hôm nay là ngày Tết Nguyên Đán.

  1. Ngày tết đầu năm âm lịch.