nguyên tố

Học thuật
Thân thiện
nguyên tố

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxy được ký hiệu bằng chữ O.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):

    • Loại nguyên tử cơ bản những tính chất hóa học đặc trưng: Một chất hóa học thuần nhất, không thể phân chia thành các chất đơn giản hơn bằng các phương pháp hóa học thông thường, tồn tạidạng tự do hay trong các hợp chất.
  2. Danh từ (Toán học):

    • Số nguyên tố: Một số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 chính .
    • Nguyên tố cùng nhau: Tính chất của hai hay nhiều số nguyên khi chúng ước số chung lớn nhất là 1.
    • Nguyên tố sánh đôi: Tính chất của một tập hợp các số nguyên, trong đó từng cặp số bất kỳ đều nguyên tố cùng nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Hóa học):

    • Sắt, đồng, vàng, cacbon đều các nguyên tố hóa học.
    • Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học sắp xếp các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử.
  • Danh từ (Toán học):

    • Số 7 một số nguyên tố chỉ chia hết cho 1 7.
    • Hai số 8 9 nguyên tố cùng nhau ước chung lớn nhất của chúng 1.
    • Ba số 4, 9, 25 nguyên tố sánh đôi từng cặp (4,9), (4,25), (9,25) đều nguyên tố cùng nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học (thuyết nguyên tố): Một học thuyết cho rằng mọi vật chất đều được cấu tạo từ những nguyên tố cơ bản, không thể phân chia.
    • Thuyết nguyên tố của các triết gia Hy Lạp cổ đại cho rằng vạn vật được tạo nên từ đất, nước, lửa, khí.
Biến thể từ liên quan
  • Nguyên tố hóa học: Cụm từ đầy đủ để chỉ định nghĩa trong hóa học.
  • Số nguyên tố: Cụm từ đầy đủ để chỉ định nghĩa trong toán học.
  • Nguyên tử: Đơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học còn giữ nguyên tính chất của nguyên tố đó.
  • Hợp chất: Chất được tạo thành từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • (Hóa học): Nguyên tố hóa học, chất cơ bản.
  • (Toán học, số nguyên tố): Số nguyên tố.
Các cụm từ liên quan
  • Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: Hệ thống sắp xếp các nguyên tố hóa học dựa trên số hiệu nguyên tử tính chất tuần hoàn.
  • Phân rã nguyên tố: Quá trình một nguyên tố này biến đổi thành nguyên tố khác, thường trong phản ứng hạt nhân.
  • Nguyên tố vi lượng: Nguyên tố hóa học chỉ cần một lượng rất nhỏ cho sự phát triển bình thường của sinh vật.
nguyên tố

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxy được ký hiệu bằng chữ O.

  1. (hóa) Loại nguyên tử những tính chất hóa học nhất định trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp: Trong không khí nước đều nguyên tố o-xy.
  2. (toán) Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính cho 1: 3, 5, 7 những số nguyên tố. Nguyên tố cùng nhau. Nói nhiều số nguyên không ước số chung nào ngoài số 1. Nguyên tố sánh đôi. Nói nhiều số nguyên tố cùng nhau từng đôi một.

Từ gần giống

Từ chứa "nguyên tố"