nguyên tố

  1. (hóa) Loại nguyên tử những tính chất hóa học nhất định trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp: Trong không khí nước đều nguyên tố o-xy.
  2. (toán) Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính cho 1: 3, 5, 7 những số nguyên tố. Nguyên tố cùng nhau. Nói nhiều số nguyên không ước số chung nào ngoài số 1. Nguyên tố sánh đôi. Nói nhiều số nguyên tố cùng nhau từng đôi một.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nguyên tố"

nguyên tố
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxy được ký hiệu bằng chữ O.