nguyên vẹn

  1. Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát: Lãnh thổ nguyên vẹn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nguyên vẹn
Lãnh thổ của quốc gia đảo này vẫn còn nguyên vẹn.