nguyên vẹn

  1. intact; intégral
    • Số tiền còn nguyên vẹn
      la somme est restée intacte
    • Bồi hoàn nguyên vẹn
      remboursement intégral
    • sự nguyên vẹn lãnh thổ
      intégralité du territoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nguyên vẹn
Lãnh thổ của quốc gia đảo này vẫn còn nguyên vẹn.