nguyệt lão

  1. Cg. Trăng già. Ông lãotrên cung trăng, coi người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nguyệt lão"

nguyệt lão
Ông nguyệt lão ngồi dưới gốc cây đào tiên, cầm một cuốn sổ ghi chép những sợi chỉ hồng.