nguyệt

Học thuật
Thân thiện
nguyệt

Trăng nguyệt sáng vằng vặc trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt trăng: Từ dùng trong văn học , thơ ca cổ điển để chỉ thiên thể quay quanh Trái Đất, thường mang sắc thái trang trọng, thi vị.
    • Tháng (âm lịch): Một đơn vị thời gian, tương ứng với một chu kỳ tròn khuyết của Mặt trăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ Mặt trăng):
    • Vừa tuần nguyệt sáng gương trong. (Thơ Kiều)
    • Trên cao, ánh nguyệt tỏa sáng dịu hiền.
  • Danh từ (chỉ tháng):
    • Hẹn gặp nhau vào tiết trung thu, rằm tháng tám nguyệt.
    • Thời gian trôi qua đã ba nguyệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ánh nguyệt": Ánh sáng của mặt trăng, ánh trăng.
    • Đêm thanh, ánh nguyệt soi lối đi.
  • "mãn nguyệt":
    • Trăng tròn: Chỉ thời điểm mặt trăng tròn vành vạnh.
      • Đêm nay đêm mãn nguyệt.
    • Đủ tháng (thai kỳ): Chỉ thời điểm thai nhi đã phát triển đủ chín tháng mười ngày, sẵn sàng chào đời.
      • Chị ấy sắp đến kỳ mãn nguyệt khai hoa.
  • "bạch nguyệt": Mặt trăng màu trắng, thường dùng trong thơ.
    • Lầu cao ngắm bạch nguyệt.
  • "minh nguyệt": Mặt trăng sáng.
    • Cổ thi thường ca ngợi vẻ đẹp của minh nguyệt.
Biến thể từ gần giống
  • Trăng: Từ thuần Việt, đồng nghĩa phổ biến hơn "nguyệt", dùng được trong cả văn nói văn viết.
  • Vầng trăng: Cách nói trang trọng, hình tượng hơn để chỉ mặt trăng.
  • Hằng Nga / Chị Hằng: Tên gọi theo thần thoại cho vị thần hoặc người sống trên cung trăng.
  • Tháng: Từ thuần Việt, đồng nghĩa với nghĩa "nguyệt" chỉ đơn vị thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ Mặt trăng: Trăng, vầng trăng, ông trăng, thiềm, cung thiềm.
  • Chỉ tháng: Tháng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "nguyệt")

Thành ngữ liên quan
  • "Nguyệt thực": Hiện tượng thiên văn khi Trái Đất che khuất ánh sáng Mặt Trời chiếu lên Mặt Trăng.
  • "Hoa nguyệt": Chỉ vẻ đẹp của hoa trăng, thường với cảnh sắc thơ mộng, lãng mạn hoặc tuổi trẻ.
    • Tuổi hoa nguyệt quãng thời gian đẹp nhất.
  • "Phong hoa tuyết nguyệt": Chỉ bốn cảnh đẹp trong tự nhiên (gió, hoa, tuyết, trăng), tượng trưng cho vẻ đẹp lãng mạn, thi vị.
nguyệt

Trăng nguyệt sáng vằng vặc trên bầu trời đêm.

  1. d. Từ dùng trong văn học để chỉ Mặt trăng: Vừa tuần nguyệt sáng gương trong (K).