ngước

  1. Raise [one's eyes]
    • Ngước nhìn bước tranh treo trên cao
      To turn up one's eyes and look at a picture hung high

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngước
Một cậu bé ngước nhìn lên những chiếc diều đang bay trên bầu trời.