ngước

Học thuật
Thân thiện
ngước

Một cậu bé ngước nhìn lên những chiếc diều đang bay trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa mắt nhìn lên trên: Hành động hướng ánh mắt, thường từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn.
    • Ngẩng lên để nhìn: Hành động nâng đầu, nâng mắt lên để quan sát một vật thể hoặc một điểm ở phía trên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngước nhìn lên bầu trời đầy sao. ( đưa mắt nhìn lên bầu trời đầy sao.)
    • Anh ấy phải ngước lên mới thấy được đỉnh của tòa nhà chọc trời. (Anh ấy phải ngẩng mắt nhìn lên mới thấy được đỉnh của tòa nhà chọc trời.)
    • Đứa trẻ ngước mắt nhìn mẹ với vẻ thắc mắc. (Đứa trẻ đưa mắt nhìn lên phía mẹ với vẻ thắc mắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngước mắt": cụm từ thường dùng để diễn tả hành động đưa ánh mắt lên.
    • Nghe tiếng gọi, ấy ngước mắt lên tìm. (Nghe tiếng gọi, ấy đưa mắt nhìn lên để tìm.)
  • "ngước nhìn": nhấn mạnh hành động nhìn lên một cách chủ ý.
    • Mọi người đều ngước nhìn màn hình lớn. (Mọi người đều ngẩng lên nhìn màn hình lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngước lên: Cụm động từ nhấn mạnh hướng nhìn lên trên.
  • Ngước cao: Nhấn mạnh việc phải nhìn lên một điểm rất cao.
  • Ngưỡng vọng (động từ): Nhìn lên với lòng ngưỡng mộ, kính trọng (nghĩa rộng trang trọng hơn).
  • Ngẩng (động từ): Hành động nâng đầu lên, có thể dẫn đến việc nhìn lên. "Ngước" thường bao hàm cả "ngẩng" "nhìn".
Từ đồng nghĩa
  • Nhìn lên: Diễn tả chung hành động hướng ánh mắt lên cao.
  • Đưa mắt lên: Cách diễn đạt tương tự, mô tả cụ thể hành động của đôi mắt.
Các cụm từ liên quan
  • Ngước mắt lên: Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
  • Ngước nhìn lên: Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng độc lập từ "ngước". Hành động "ngước" thường xuất hiện trong các mô tả hành động trực tiếp.
ngước

Một cậu bé ngước nhìn lên những chiếc diều đang bay trên bầu trời.

  1. đg. Đưa mắt nhìn lên trên.