ngược

Học thuật
Thân thiện
ngược

Thuyền chèo ngược dòng sông.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • trạng thái lộn phần trên xuống dưới, phần trước ra sau, hoặc không đúng với chiều, hướng bình thường: "Ngược" mô tả vị trí hoặc hướng đối lập với chiều được coi đúng, thuận.
    • Theo chiều, hướng trái lại với chiều, hướng thông thường hoặc đang : "Ngược" chỉ sự di chuyển hoặc hướng đi đối nghịch với dòng chảy, luồng gió, hoặc xu hướng chung.
  2. Động từ:

    • Đi, di chuyển về phía thượng nguồn của dòng sông hoặc lên vùng cao, vùng núi: "Ngược" dùng để chỉ hành động đi ngược dòng nước hoặc lên các vùng đất cao hơn, thường miền núi.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Bức tranh bị treo ngược. (Bức tranh được treotrạng thái lộn ngược.)
    • Thuyền chèo ngược dòng nước. (Con thuyền di chuyển theo hướng ngược lại với dòng chảy của nước.)
    • Anh ấy lái xe ngược chiều gió. (Anh ấy điều khiển xe theo hướng đối diện với chiều gió thổi.)
  • Động từ:

    • Ông bà tôi ngược Lạng Sơn để buôn bán. (Ông bà tôi đi lên vùng Lạng Sơn để làm việc buôn bán.)
    • Mùa , nhiều người thích ngược Đà Lạt để tránh nóng. (Vào mùa , nhiều người thích đi lên vùng cao Đà Lạt để tránh cái nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngược đời": trái với lẽ thường, khác thường.

    • Chuyện đó thật ngược đời, không ai nghĩ sẽ xảy ra. (Chuyện đó thật trái với lẽ thường, không ai nghĩ sẽ xảy ra.)
  • "Ngược dòng lịch sử": quay ngược thời gian để xem xét các sự kiện trong quá khứ.

    • Ngược dòng lịch sử, chúng ta thấy nhiều bài học quý giá. (Nhìn lại quá khứ, chúng ta thấy nhiều bài học giá trị.)
  • "Ngược đãi": đối xử tàn tệ, không tốt (đây một từ ghép, nghĩa được tạo thành từ cả hai yếu tố).

    • Hành vi ngược đãi trẻ em không thể chấp nhận. (Hành vi đối xử tàn tệ với trẻ em không thể chấp nhận được.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngịch (ph., cổ): ngược, trái lại (từ cổ, ít dùng hiện đại).
  • Nghịch (tính từ): trái ngược, đối lập (thường trong các cụm như "chiều nghịch", "nghịch lý").
  • Ngược chiều (tính từ/trạng từ): chỉ phương hướng đối lập nhau.
  • Ngược xuôi (động từ): chỉ sự vất vả đi lại, bươn chải khắp nơi (nghĩa bóng từ việc đi ngược dòng xuôi dòng).
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Trái lại: theo chiều hướng đối lập.
  • Đảo lộn: làm cho thứ tự, vị trí trên dưới bị đảo ngược hoàn toàn.
  • Nghịch: (trong một số ngữ cảnh) có nghĩa trái ngược, đi ngược lại.
Từ trái nghĩa
  • Xuôi: theo chiều thuận, cùng chiều với dòng chảy hoặc hướng dễ dàng.
  • Thuận: theo chiều tự nhiên, dễ dàng, không sự cản trở hoặc đối nghịch.
  • Xuôi chiều: cùng chiều, thuận theo chiều.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ngược nắng không bằng ngược đời": ý nói những điều trái với lẽ thường, đạo còn khó chịu khó giải quyết hơn những khó khăn về vật chất (như đi ngược nắng).
  • "Xuôi chèo mát mái, ngược chèo vất vả": von về sự khác biệt giữa làm việc thuận lợi (xuôi) gặp khó khăn (ngược).
ngược

Thuyền chèo ngược dòng sông.

  1. I. ph. 1. Quay phần dưới lên trên: Bức tranh dán ngược. 2. Theo chiều trái lại: Đi ngược gió; Ngược dòng sông. II. đg. Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước: Ngược Lạng Sơn; Ngược Yên Bái.