ngẫu

Học thuật
Thân thiện
ngẫu

Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Hứng thú, niềm vui thích: Cảm giác thích thú, hào hứng khi làm một việc đó, thường khi đi chơi hoặc giải trí.
  2. Phó từ:
    • công rồi nghề, không việc làm: Trạng thái nhàn rỗi, không bận rộn công việc.
    • Ngẫu nhiên, tình cờ: Xảy ra một cách không chủ định, không được lên kế hoạch trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Túi rỗng đi chơi thì ngẫu . (Túi không tiền đi chơi thì thú vị .)
  • Phó từ (nghĩacông rồi nghề):
    • chơi ngẫu suốt ngày. ( chơi bờicông rồi nghề suốt cả ngày.)
  • Phó từ (nghĩa ngẫu nhiên):
    • Ngẫu gặp chứ hẹn đâu. (Tình cờ gặp nhau chứ hẹn trước đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi chơi ngẫu": Đi lang thang, đi chơi một cách vô định không việc làm.
    • Cuối tuần không kế hoạch, tôi định đi chơi ngẫu quanh phố.
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu hứng thú hoặc sự nhàm chán.
    • Công việc này làm mãi chẳng thấy ngẫu. (Công việc này làm mãi chẳng thấy thú vị .)
Biến thể từ liên quan
  • Ngẫu nhiên (tính từ): Mang tính chất tình cờ, không chủ định.
    • Đó một cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên.
  • ngẫu (tính từ, ít dùng): Không hứng thú, chán.
  • Nhàn ngẫu (tính từ): Nhàn rỗi, không vướng bận công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa danh từ (hứng thú): Hứng, thú vị, khoái, hào hứng.
  • Với nghĩa phó từ (vô công rồi nghề): Nhàn rỗi, vô công, rỗi rãi.
  • Với nghĩa phó từ (tình cờ): Tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình, bất ngờ.
Cụm từ liên quan
  • Chơi ngẫu: (Động từ) Chơi bời khi không việc làm, sống một cách nhàn rỗi.
    • Cậu ấy thất nghiệp nên cứ chơi ngẫunhà.
  • Làm ngẫu: (Động từ, ít dùng) Làm một việc đó cho vui, cho việc để làm trong lúc nhàn rỗi.
    • Tôi ngồi làm ngẫu vài bức vẽ.
ngẫu

Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì.

  1. l. d. Hứng thú (thtục): Túi rỗng đi chơi thì ngẫu . 2. ph. Vô công rồi nghề: Chơi ngẫu.
  2. ph. Cg. Ngẫu nhiên. Tình cờ: Ngẫu gặp chứ hẹn đâu.