ngẫu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (thông tục):
- Hứng thú, niềm vui thích: Cảm giác thích thú, hào hứng khi làm một việc gì đó, thường là khi đi chơi hoặc giải trí.
- Phó từ:
- Vô công rồi nghề, không có việc gì làm: Trạng thái nhàn rỗi, không bận rộn công việc.
- Ngẫu nhiên, tình cờ: Xảy ra một cách không có chủ định, không được lên kế hoạch trước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì. (Túi không có tiền mà đi chơi thì có thú vị gì.)
- Phó từ (nghĩa vô công rồi nghề):
- Nó chơi ngẫu suốt ngày. (Nó chơi bời vô công rồi nghề suốt cả ngày.)
- Phó từ (nghĩa ngẫu nhiên):
- Ngẫu mà gặp chứ có hẹn đâu. (Tình cờ mà gặp nhau chứ có hẹn trước đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đi chơi ngẫu": Đi lang thang, đi chơi một cách vô định vì không có việc gì làm.
- Cuối tuần không có kế hoạch, tôi định đi chơi ngẫu quanh phố.
- Dùng để nhấn mạnh sự thiếu hứng thú hoặc sự nhàm chán.
- Công việc này làm mãi chẳng thấy ngẫu. (Công việc này làm mãi chẳng thấy thú vị gì.)
Biến thể và từ liên quan
- Ngẫu nhiên (tính từ): Mang tính chất tình cờ, không chủ định.
- Đó là một cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên.
- Vô ngẫu (tính từ, ít dùng): Không có hứng thú, chán.
- Nhàn ngẫu (tính từ): Nhàn rỗi, không vướng bận công việc.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa danh từ (hứng thú): Hứng, thú vị, khoái, hào hứng.
- Với nghĩa phó từ (vô công rồi nghề): Nhàn rỗi, vô công, rỗi rãi.
- Với nghĩa phó từ (tình cờ): Tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình, bất ngờ.
Cụm từ liên quan
- Chơi ngẫu: (Động từ) Chơi bời khi không có việc gì làm, sống một cách nhàn rỗi.
- Cậu ấy thất nghiệp nên cứ chơi ngẫu ở nhà.
- Làm ngẫu: (Động từ, ít dùng) Làm một việc gì đó cho vui, cho có việc để làm trong lúc nhàn rỗi.
- Tôi ngồi làm ngẫu vài bức vẽ.
- l. d. Hứng thú (thtục): Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì. 2. ph. Vô công rồi nghề: Chơi ngẫu.
- ph. Cg. Ngẫu nhiên. Tình cờ: Ngẫu mà gặp chứ có hẹn đâu.