ngầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái đục, có nhiều vẩn, không trong: Dùng để mô tả chất lỏng (thường là nước) bị vẩn đục, không còn trong suốt do lẫn nhiều tạp chất.
- Trạng thái đỏ rực, đỏ sẫm một cách dữ dội: Dùng để mô tả màu đỏ đậm, gắt, thường gắn với cảm xúc mãnh liệt hoặc tình trạng bệnh lý, tạo cảm giác ghê sợ hoặc dữ tợn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nước mưa chảy từ đồi xuống đục ngầu. (Nước mưa chảy từ đồi xuống rất đục.)
- Sau trận lũ, dòng sông cuồn cuộn nước đỏ ngầu phù sa. (Sau trận lũ, dòng sông cuồn cuộn nước đỏ rực vì phù sa.)
- Đôi mắt anh ấy đỏ ngầu vì thức trắng đêm. (Đôi mắt anh ấy đỏ rực vì thức trắng đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngầu ngầu": (từ láy, ý nghĩa tăng cường) rất đục, rất đỏ một cách đáng chú ý.
- Nước cống đen ngầu ngầu bốc mùi hôi thối. (Nước cống đen kịt và rất đục, bốc mùi hôi thối.)
- Cơn thịnh nộ khiến gương mặt hắn đỏ ngầu ngầu. (Cơn thịnh nộ khiến gương mặt hắn đỏ ửng lên dữ dội.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngàu: Một cách viết/biến thể khác của "ngầu", cùng nghĩa.
- Đục ngầu: Cụm tính từ thường dùng để nhấn mạnh độ đục.
- Đỏ ngầu: Cụm tính từ thường dùng để nhấn mạnh sắc đỏ dữ dội.
Từ đồng nghĩa
- Đục ngòm: rất đục (thường dùng cho nước).
- Đỏ lòm: đỏ chói, đỏ rực (mang sắc thái thông tục, đôi khi thiếu trang trọng hơn "đỏ ngầu").
Lưu ý sử dụng
- Từ "ngầu" thường được dùng trong văn nói và văn viết miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật.
- Từ này chủ yếu đi kèm với các tính từ chỉ màu sắc hoặc trạng thái như "đục", "đỏ" để bổ nghĩa, làm tăng mức độ.
- ph. Cg. Ngầu ngầu. Nói đục nhiều, có nhiều vẩn: Nước sông đục ngầu.