ngâu

  1. d. Loài cây cùng họ với xoan, nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, hương thơm, thường dùng để ướp chè: Chè hoa ngâu.
  2. t. Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay mưa rào, bão lụt: Tiết ngâu; Mưa ngâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngâu"

ngâu
Hoa ngâu nở trắng xóa trong vườn nhà.