ngâu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài cây thân gỗ, cùng họ với cây xoan: Cây ngâu có lá nhỏ, hoa màu vàng nhạt mọc thành từng chùm lấm tấm và có hương thơm đặc trưng, thường được dùng để ướp chè.
Tính từ:
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hoa ngâu nở rộ, tỏa hương thơm ngát cả một góc vườn.
- Chè ướp hoa ngâu có một hương vị thanh mát rất riêng.
- Tháng ngâu thường mang đến những cơn mưa lớn kéo dài.
Tính từ:
- Trời đang vào tiết ngâu, mưa dầm dề suốt mấy ngày liền.
- Những cơn mưa ngâu làm dịu đi cái nóng oi bức của mùa hè.
Các cách sử dụng nâng cao
"Mưa ngâu": Chỉ những cơn mưa rào, mưa dầm đặc trưng của tháng Bảy âm lịch.
- Mưa ngâu trút xuống, những hạt mưa nặng hạt và mát lạnh.
"Tiết ngâu": Chỉ khoảng thời gian (tiết) tháng Bảy âm lịch.
- Tiết ngâu đến, báo hiệu một mùa mưa bão đang tới gần.
Biến thể và từ liên quan
Hoa ngâu (danh từ): Chỉ cụ thể bông hoa của cây ngâu.
- Bà tôi thường hái hoa ngâu về phơi khô để ướp chè.
Chè ngâu (danh từ): Loại chè (trà) được ướp hương bằng hoa ngâu.
- Thưởng thức chén chè ngâu thơm phức là một thú vui tao nhã.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
Tháng Bảy âm lịch (danh từ): Cách gọi khác chỉ cùng một khoảng thời gian.
Aglaia (danh từ): Tên gọi khoa học của chi thực vật có cây ngâu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tháng bảy ngâu ra, mưa ngâu đổ xuống": Thành ngữ phản ánh đặc điểm thời tiết mưa nhiều khi tháng Bảy âm lịch bắt đầu.
- "Mưa tháng bảy gãy cành trám": Tục ngữ nói về sức mạnh của những cơn mưa lớn trong thời gian này.
- d. Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè: Chè hoa ngâu.