ngâu

Học thuật
Thân thiện
ngâu

Hoa ngâu nở trắng xóa trong vườn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thân gỗ, cùng họ với cây xoan: Cây ngâu nhỏ, hoa màu vàng nhạt mọc thành từng chùm lấm tấm hương thơm đặc trưng, thường được dùng để ướp chè.
    • Tháng Bảy âm lịch: Ngâu còn dùng để chỉ khoảng thời gian tháng Bảy âm lịch, thời điểm thường mưa rào, bão lụt.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tháng Bảy âm lịch: Dùng để miêu tả các hiện tượng, đặc điểm đặc trưng của tháng Bảy âm lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hoa ngâu nở rộ, tỏa hương thơm ngát cả một góc vườn.
    • Chè ướp hoa ngâu một hương vị thanh mát rất riêng.
    • Tháng ngâu thường mang đến những cơn mưa lớn kéo dài.
  • Tính từ:

    • Trời đang vào tiết ngâu, mưa dầm dề suốt mấy ngày liền.
    • Những cơn mưa ngâu làm dịu đi cái nóng oi bức của mùa .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mưa ngâu": Chỉ những cơn mưa rào, mưa dầm đặc trưng của tháng Bảy âm lịch.

    • Mưa ngâu trút xuống, những hạt mưa nặng hạt mát lạnh.
  • "Tiết ngâu": Chỉ khoảng thời gian (tiết) tháng Bảy âm lịch.

    • Tiết ngâu đến, báo hiệu một mùa mưa bão đang tới gần.
Biến thể từ liên quan
  • Hoa ngâu (danh từ): Chỉ cụ thể bông hoa của cây ngâu.

    • tôi thường hái hoa ngâu về phơi khô để ướp chè.
  • Chè ngâu (danh từ): Loại chè (trà) được ướp hương bằng hoa ngâu.

    • Thưởng thức chén chè ngâu thơm phức một thú vui tao nhã.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Tháng Bảy âm lịch (danh từ): Cách gọi khác chỉ cùng một khoảng thời gian.

    • Công việc đồng áng thường bị ảnh hưởng nhiều trong tháng Bảy âm lịch.
  • Aglaia (danh từ): Tên gọi khoa học của chi thực vật cây ngâu.

Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tháng bảy ngâu ra, mưa ngâu đổ xuống": Thành ngữ phản ánh đặc điểm thời tiết mưa nhiều khi tháng Bảy âm lịch bắt đầu.
  • "Mưa tháng bảy gãy cành trám": Tục ngữ nói về sức mạnh của những cơn mưa lớn trong thời gian này.
ngâu

Hoa ngâu nở trắng xóa trong vườn nhà.

  1. d. Loài cây cùng họ với xoan, nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, hương thơm, thường dùng để ướp chè: Chè hoa ngâu.
  2. t. Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay mưa rào, bão lụt: Tiết ngâu; Mưa ngâu.