ngập

  1. đgt. 1. (Nước, chất lỏng) tràn phủ kín bề mặt: Nước lũ làm ngập nhà cửa chan canh ngập bát cơm Nước sông lên làm ngập hết đường . 2. Nằmdưới sâu, bị phủ lấp kín: Lưỡi cuốc cắm ngập xuống đất ngập trong công văn giấy tờ. 3. Phủ, che lấp hết cả do quá nhiều trải khắp: lúa tốt ngập đồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngập
Nước mưa làm ngập con đường nhỏ.