ngợp

Học thuật
Thân thiện
ngợp

Đi qua cầu hẹp, nhìn xuống sông mà ngợp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy choáng váng, chóng mặt, mất thăng bằng khi nhìn từ trên cao xuống: Cảm giác này thường xảy ra khi đứngnơi cao, cheo leo hoặc không gian rộng lớn, khi nhìn xuống một khoảng không sâu hoặc rộng.
    • (Nghĩa mở rộng) Cảm thấy choáng ngợp, bị áp đảo trước một thứ đó quá lớn, quá nhiều hoặc quá lộng lẫy: Cảm giác bị choáng, không kịp tiếp nhận hoặc xử lý sự đồ sộ, phức tạp hoặc cường độ mạnh của sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa cơ bản):

    • Đứng trên đỉnh tháp cao, nhìn xuống phố xá tôi thấy ngợp.
    • ấy sợ độ cao nên vừa bước ra ban công tầng 20 đã thấy ngợp.
  • Tính từ (Nghĩa mở rộng):

    • Cậu sinh viên quê lần đầu đến thành phố, thấy những tòa nhà chọc trời ngợp.
    • Anh ta ngợp trước khối lượng công việc khổng lồ trong tuần này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả cảm giác bị áp đảo về tinh thần:

    • ấy ngợp trước tình cảm quá lớn anh dành cho mình.
    • Nhà văn trẻ ngợp trước vinh quang đột ngột.
  • Dùng trong văn chương để miêu tả không gian hoặc cảm xúc mãnh liệt:

    • Cánh đồng lúa mênh mông khiến lòng người ngợp.
Biến thể từ gần giống
  • Ngờm ngợp (tính từ): Dạng láy, nhấn mạnh cảm giác choáng ngợp, thường dùng cho không gian rộng lớn hoặc số lượng áp đảo.

    • Khu rừng nguyên sinh rộng lớn khiến du khách ngờm ngợp.
  • Choáng ngợp (tính từ): Từ đồng nghĩa, diễn tả mức độ cao hơn của sự ngợp, thường dùng trong văn viết trang trọng.

    • Vẻ lộng lẫy của cung điện khiến ai nấy đều choáng ngợp.
Từ đồng nghĩa
  • Choáng: Cảm thấy hoa mắt, chóng mặt, mất phương hướng tạm thời.
  • Hoa mắt: Cảm giác mắt nhìn không , mọi thứ như quay cuồng.
  • Chóng mặt: Cảm giác mọi thứ xung quanh như đang xoay tròn.
Các cụm từ liên quan
  • Làm ngợp: (Động từ) Gây ra cảm giác choáng ngợp, áp đảo người khác.
    • Sự xa hoa của gia đình ấy làm ngợp tất cả hàng xóm.
Thành ngữ liên quan

(Từ "ngợp" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cảm giác diễn tả thường được thể hiện qua các cụm từ tự do như "thấy ngợp", "cảm thấy ngợp", "làm cho ngợp").

ngợp

Đi qua cầu hẹp, nhìn xuống sông mà ngợp.

  1. t. Thấy choáng váng khi từ một chỗ cheo leo nhìn xuống: Đi qua cầu hẹp, nhìn xuống sông ngợp.

Từ gần giống