ngụp

Học thuật
Thân thiện
ngụp

Một chú vịt con ngụp xuống ao để tìm thức ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chìm xuống nước một cách nhanh chóng chủ ý: Hành động cố ý để toàn bộ hoặc một phần cơ thể chìm xuống dưới mặt nước.
    • Di chuyển trong nướctư thế chìm: Chỉ trạng thái hoặc hành độngdưới mặt nước một lúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ thích ngụp xuống hồ bơi để nhặt đồng xu. (Hành động chìm người xuống nước một cách chủ ý.)
    • Con rùa biển ngụp xuống đáy đại dương để tìm thức ăn. (Di chuyển chìm trong nước.)
    • Chiếc thuyền nhỏ bị sóng đánh ngụp. (Vật thể bị chìm xuống nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngụp lặn": Thường dùng kết hợp để diễn tả hành động lặn đi lặn lại nhiều lần, chìm rồi lại nổi.
    • Anh ấy ngụp lặn dưới sông cả buổi sáng để đánh bắt .
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Để tả cảnh chìm đắm, say mê trong một trạng thái, cảm xúc nào đó (dùng ẩn dụ).
    • ấy ngụp trong đám đông hỗn loạn. (Ẩn dụ về việc bị bao phủ, chìm trong đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Lặn (động từ): Hành động chìm xuống di chuyển trong nước, thường kỹ thuật hơn, lâu hơn. ("Lặn biển" khác với "ngụp xuống nước").
  • Chìm (động từ): Trạng tháidưới mặt nước, có thể không do chủ ý. ("Ngụp" thường mang tính chủ động hơn "chìm").
  • Dìm (động từ): Hành động làm cho vật khác chìm xuống nước.
Từ đồng nghĩa
  • Vùi (trong nước): (Thường dùng trong văn chương) Chìm, lấp đi trong môi trường nước.
  • Đắm (trong văn cảnh cụ thể): Chìm sâu, thường mang sắc thái bi thảm hơn.
Các cụm động từ liên quan
  • Ngụp đầu xuống nước: Hành động cụ thể để đầu chìm xuống nước.
    • hít một hơi thật sâu rồi ngụp đầu xuống nước.
  • Ngụp vào trong: Nhấn mình, chui vào trong môi trường nước hoặc không gian nào đó.
    • Chú vịt trời ngụp vào trong đám lau sậy.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Ngụp trong khó khăn: (Cách nói ẩn dụ) Chỉ việc chìm đắm, vật lộn với nhiều khó khăn, vất vả.
    • Gia đình anh ấy đang ngụp trong nợ nần.
  • Nổi ngụp: (Thường dùng trong văn chương) Chỉ cuộc sống long đong, vất vả, lúc nổi lúc chìm.
    • Cuộc đời nổi ngụp của người dân chài.
ngụp

Một chú vịt con ngụp xuống ao để tìm thức ăn.

  1. t. Chìm xuống nước: Thuyền ngụp.