ngớt

  1. s'arrêter; cesser
    • Mưa đã ngớt
      la pluie a cessé
  2. se calmer; s'apaiser
    • Cơn đau đã ngớt
      le mal s'est apaisé
    • ngơn ngớt
      (redoublement; sens affaibli)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngớt
Cơn mưa đã ngớt, trời dần quang đãng.