nhà chọc trời

Học thuật
Thân thiện
nhà chọc trời

Một nhà chọc trời hiện đại sừng sững giữa thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình kiến trúc rất cao, thường hàng chục tầng, được xây dựng chủ yếucác đô thị lớn: "Nhà chọc trời" một danh từ ghép dùng để chỉ một tòa nhà cao tầng đặc biệt, với chiều cao ấn tượng, tạo cảm giác như có thể "chạm" tới trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thành phố Hồ Chí Minh ngày càng xuất hiện nhiều nhà chọc trời hiện đại.
    • Tòa nhà Landmark 81 một nhà chọc trời nổi tiếng của Việt Nam.
    • Khu trung tâm tài chính của các thành phố lớn thường tập trung nhiều nhà chọc trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khu rừng nhà chọc trời": Cụm từ mang tính hình tượng, dùng để miêu tả một khu vực mật độ các tòa nhà cao tầng dày đặc.
    • Khu trung tâm quận 1 trông như một khu rừng nhà chọc trời.
Biến thể từ gần giống
  • Tòa nhà cao tầng: Cụm từ chung hơn, chỉ các tòa nhà nhiều tầng, nhưng không nhất thiết phải quy mô chiều cao khổng lồ như "nhà chọc trời".
  • Tháp cao: Thường dùng trong văn chương hoặc báo chí với nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào hình dáng cao vút.
Từ đồng nghĩa
  • Gratte-ciel: Từ mượn tiếng Pháp, cùng nghĩa, thường dùng trong văn bản chuyên ngành kiến trúc hoặc bối cảnh giao tiếp tính học thuật.
  • Skyscraper: Từ tiếng Anh tương đương, thường xuất hiện trong các văn bản song ngữ hoặc bối cảnh quốc tế.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhà chọc trời" một danh từ ghép đã hoàn toàn ổn định phổ biến trong tiếng Việt. thường được dùng trong ngữ cảnh nói về quy hoạch đô thị, kiến trúc, sự phát triển của các thành phố lớn.
  • Từ này mang sắc thái biểu cảm, gợi hình ảnh về sự kỳ vĩ, hiện đại đôi khi sự choáng ngợp.
nhà chọc trời

Một nhà chọc trời hiện đại sừng sững giữa thành phố.

  1. Nhà cao hàng mấy chục tầng.