nhà chuyên môn

Học thuật
Thân thiện
nhà chuyên môn

Một nhà chuyên môn đang giải thích sơ đồ kỹ thuật cho đồng nghiệp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người kiến thức sâu rộng, chuyên sâu được đào tạo bài bản trong một lĩnh vực cụ thể: "nhà chuyên môn" chỉ một cá nhân trình độ cao, thường thông qua học vấn kinh nghiệm, trong một ngành khoa học, kỹ thuật, nghệ thuật hoặc một chuyên ngành hẹp nào đó.
    • Người làm việc dựa trên kiến thức chuyên ngành: "nhà chuyên môn" còn nhấn mạnh đến việc người đó hoạt động, tư vấn hoặc ra quyết định dựa trên nền tảng lý thuyết thực tiễn vững chắc của lĩnh vực mình theo đuổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dự án này cần sự tham vấn của các nhà chuyên môn về môi trường. (Dự án này cần sự tham vấn của những người chuyên môn sâu về lĩnh vực môi trường.)
    • Ông ấy một nhà chuyên môn được kính trọng trong ngành y. (Ông ấy một người chuyên môn cao được mọi người trong ngành y tế kính trọng.)
    • Ý kiến của nhà chuyên môn luôn trọng lượng trong các hội thảo khoa học. (Quan điểm của người chuyên môn sâu luôn giá trị được coi trọng tại các cuộc hội thảo mang tính học thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đánh giá của nhà chuyên môn": dựa trên nhận định, phân tích của người chuyên môn.

    • Theo đánh giá của nhà chuyên môn, công nghệ này còn nhiều rủi ro. (Dựa trên phân tích của những người kiến thức chuyên sâu, công nghệ này vẫn tiềm ẩn nhiều nguy cơ.)
  • "tư vấn từ các nhà chuyên môn": lời khuyên, ý kiến đóng góp từ những người chuyên môn.

    • Chúng tôi đã nhận được nhiều ý kiến tư vấn quý giá từ các nhà chuyên môn hàng đầu. (Chúng tôi đã tiếp nhận được nhiều lời khuyên giá trị từ những người giỏi nhất trong chuyên ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyên gia (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ người trình độ rất cao, am hiểu tường tận một lĩnh vực.

    • Chuyên gia kinh tế dự báo về tăng trưởng. (Người hiểu biết sâu sắc về kinh tế đưa ra dự đoán về tốc độ phát triển.)
  • Chuyên viên (danh từ): thường chỉ người làm công việc chuyên môn cụ thể trong một tổ chức, cơ quan.

    • Chuyên viên tư vấn tài chính đang giải đáp thắc mắc của khách hàng. (Người phụ trách công việc tư vấn về tiền bạc đang trả lời các câu hỏi của người dùng dịch vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyên gia: người kiến thức kỹ năng đặc biệt trong một lĩnh vực.
  • Người chuyên môn: cách diễn đạt nhấn mạnh vào việc sở hữu kiến thức chuyên ngành.
Các cụm từ liên quan
  • Trình độ chuyên môn: khả năng, năng lực trong một lĩnh vực chuyên ngành.

    • Anh ấy trình độ chuyên môn rất vững về lập trình. (Anh ấy năng lực rất tốt trong lĩnh vực viết máy tính.)
  • Ý kiến chuyên môn: quan điểm, đánh giá dựa trên kiến thức chuyên ngành.

    • Bản báo cáo cần phần ý kiến chuyên môn độc lập. (Bản tường trình cần phần nhận xét từ góc độ chuyên ngành của một bên thứ ba.)
Thành ngữ liên quan
  • Mời cao thủ ra tay: (thành ngữ hàm ý) mời người chuyên môn giỏi nhất giải quyết vấn đề.
    • Vấn đề này phức tạp, có lẽ phải mời cao thủ ra tay mới xử lý được. (Vấn đề này rối rắm, có lẽ cần mời người thực sự giỏi giang am hiểu mới có thể giải quyết.)
nhà chuyên môn

Một nhà chuyên môn đang giải thích sơ đồ kỹ thuật cho đồng nghiệp.

  1. Người những hiểu biết sâu rộng về một ngành khoa học hay kỹ thuật.