nhà nước

Học thuật
Thân thiện
nhà nước

Nhà nước xây dựng một trường học mới cho trẻ em.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tổ chức chính trị chủ quyền tối cao, quản lý xã hội trên một lãnh thổ nhất định: "Nhà nước" bộ máy quyền lực công, chức năng quản lý, điều hành mọi mặt của đời sống xã hội, từ kinh tế, văn hóa đến an ninh, quốc phòng.
    • Cơ quan chuyên chính của giai cấp cầm quyền: "Nhà nước" thể hiện bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị thông qua hệ thống pháp luật bộ máy cưỡng chế.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc do Nhà nước quản lý, sở hữu: "Nhà nước" dùng để chỉ những liên quan trực tiếp đến quyền lực tài sản công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà nước ban hành luật mới về an toàn thực phẩm.
    • Chức năng quan trọng của nhà nước bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
    • Mối quan hệ giữa nhà nước công dân được quy định trong hiến pháp.
  • Tính từ:

    • Anh ấy một cán bộ nhà nước.
    • Doanh nghiệp nhà nước đóng vai trò chủ đạo trong một số ngành then chốt.
    • Đây tài sản nhà nước, mọi người trách nhiệm bảo vệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà nước pháp quyền": Một nhà nước trong đó mọi hoạt động đều được quản lý bằng pháp luật, pháp luật vị trí tối thượng.

    • Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩamục tiêu quan trọng.
  • "Nhà nước kiến tạo phát triển": Mô hình nhà nước chủ động định hướng, dẫn dắt tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

    • Chính phủ đang nỗ lực để trở thành một nhà nước kiến tạo phát triển.
Biến thể từ liên quan
  • Quốc gia (danh từ): Thường dùng để chỉ một vùng lãnh thổ, dân tộc chủ quyền, bao hàm cả yếu tố "nhà nước".
  • Chính quyền (danh từ): Bộ máy điều hành, thực thi quyền lực nhà nướcmột cấp hoặc trong một nhiệm kỳ cụ thể.
  • Công quyền (danh từ): Quyền lực thuộc về nhà nước, lợi ích chung.
  • Nhà nước học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về nhà nước pháp luật.
Từ đồng nghĩa
  • Chính phủ (trong một số ngữ cảnh): Cơ quan hành pháp cao nhất của nhà nước.
  • Bộ máy nhà nước: Hệ thống các cơ quan thực thi quyền lực nhà nước.
Các cụm từ thông dụng
  • Bộ máy nhà nước: Toàn bộ hệ thống các cơ quan từ trung ương đến địa phương thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

    • Bộ máy nhà nước cần được tinh gọn hoạt động hiệu quả.
  • Ngân sách nhà nước: Toàn bộ các khoản thu, chi của nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

    • Kế hoạch ngân sách nhà nước năm tới đã được Quốc hội thông qua.
  • Chủ quyền nhà nước: Quyền tối cao, độc lập của nhà nước trong các vấn đề đối nội đối ngoại.

    • Việc đó đã xâm phạm đến chủ quyền nhà nước.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Tam quyền phân lập: Học thuyết về việc phân chia quyền lực nhà nước thành ba nhánh độc lập: lập pháp, hành pháp tư pháp để kiểm soát cân bằng lẫn nhau.
  • Nhà nước dân chủ: Nhà nước quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân thực hiện quyền lực thông qua các hình thức dân chủ trực tiếp hoặc đại diện.
nhà nước

Nhà nước xây dựng một trường học mới cho trẻ em.

  1. 1. d. Tổ chức chính trị của xã hội, cơ quan chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinh tế. 2. t. Thuộc về Nhà nước : Cơ quan nhà nước.