nhà nghề

  1. dt Người thông thạo về một nghề : Cậu ấy vẽ không kém một nhà nghề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhà nghề"

nhà nghề
Anh ấy là một nhà nghề trong lĩnh vực sửa chữa ô tô.