nhà văn

Học thuật
Thân thiện
nhà văn

Nhà văn đang ngồi viết bản thảo trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm công tác văn học đã tác phẩm: Chỉ một cá nhân hoạt động chuyên nghiệp hoặc nghiêm túc trong lĩnh vực sáng tác văn học, đã ít nhất một tác phẩm được công bố, công nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nam Cao một nhà văn hiện thực xuất sắc của Việt Nam.
    • ấy mơ ước trở thành một nhà văn viết truyện cho thiếu nhi.
    • Hội nghị quy tụ nhiều nhà văn trẻ đầy triển vọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà văn hóa": Đây một từ ghép khác, chỉ người đóng góp lớn trong lĩnh vực văn hóa, không đồng nhất với "nhà văn".
    • Ông một nhà văn hóa uyên bác.
  • "Nhà văn - chiến sĩ": Cụm từ dùng để chỉ những nhà văn đồng thời tham gia trực tiếp vào các cuộc đấu tranh, chiến tranh cách mạng.
    • Những nhà văn - chiến sĩ đã viết nên những trang văn từ chính trận tuyến.
Biến thể từ gần giống
  • Văn (danh từ): Từ đồng nghĩa, mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn, thường dùng trong văn chương.
    • Cuộc đời của vị văn ấy thật lãng mạn.
  • Tác giả (danh từ): Người sáng tạo ra một tác phẩm (văn học, nghệ thuật, khoa học). Phạm vi rộng hơn "nhà văn".
    • Tác giả của cuốn sách này một nhà khoa học.
  • Người viết văn (cụm danh từ): Cách diễn đạt thông thường, nhấn mạnh hành động, có thể chưa mang tính chuyên nghiệp như "nhà văn".
    • Anh ấy một người viết văn nghiệp dư nhưng rất tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Văn nhân (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ người làm văn chương, sắc thái cổ kính.
  • Cây bút (danh từ): Cách gọi hình tượng, thân mật, chỉ người viết văn, viết báo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp liên quan cho danh từ "nhà văn".

Thành ngữ liên quan
  • "Nhà văn kẻ thư ký trung thành của thời đại": Thành ngữ nổi tiếng, nhấn mạnh sứ mệnh phản ánh chân thực thời đại của nhà văn.
  • "Nghề nhà văn cũng như nghề thợ mộc, đều phải học": Nhấn mạnh tính lao động nghề nghiệp, cần rèn luyện kỹ năng của nghề viết văn.
nhà văn

Nhà văn đang ngồi viết bản thảo trên bàn làm việc.

  1. Người làm công tác văn học đã tác phẩm.

Từ chứa "nhà văn"