nhàn hạ

  1. Rỗi rãi: Lúc nhàn hạ ngồi hàn huyên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhàn hạ
Lúc nhàn hạ, ông lão ngồi đọc sách dưới bóng cây.