nhàn hạ

  1. qui dispose de beaucoup de loisir; qui vit dans une douce oisiveté
    • Thích cảnh nhàn hạ
      aimer une vie de douce oisiveté; aimer le fainéant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhàn hạ
Lúc nhàn hạ, ông lão ngồi đọc sách dưới bóng cây.