nhàn lãm

Học thuật
Thân thiện
nhàn lãm

Khách nhàn lãm đang chăm chú đọc một cuốn sách cổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem, ngắm một cách thư thái, nhàn nhã: "nhàn lãm" một từ cổ, dùng để chỉ hành động xem xét, ngắm nhìn một vật đó (thường thư từ, tranh ảnh, văn chương) trong lúc rảnh rỗi, với thái độ thư giãn thưởng thức.
    • Tôn xưng lịch sự: Từ này còn được dùng như một cách nói tôn kính, lịch sự khi đề cập đến việc người khác (thường bề trên, người học thức) xem xét tác phẩm, thư từ của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kính mời tiên sinh nhàn lãm bức thư hồi âm này. (Kính mời tiên sinh thư thái xem qua bức thư hồi âm này.)
    • Tập thơ nhỏ, kính xin quý vị nhàn lãm. (Tập thơ mọn, kính xin quý vị bỏ chút thời gian rảnh rỗi xem qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, thư tín cổ: Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn viết trang trọng, thư từ giao tiếp mang tính học thuật hoặc lịch sự thời xưa, thể hiện sự khiêm nhường của người viết sự tôn kính đối với người đọc.
    • Bút tích còn non kém, mong được nhàn lãm. (Bút tích còn non nớt, mong được ngài xem qua trong lúc nhàn rỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thưởng lãm (động từ): ngắm nhìn, thưởng thức (thường dùng cho nghệ thuật như tranh, hoa).
  • Duyệt lãm (động từ): xem xét, kiểm tra (mang tính chất công việc, chính thức hơn).
  • Phê duyệt (động từ): xem xét chấp thuận (mang tính quyết định).
Từ đồng nghĩa
  • Ngắm nghía: xem xét kỹ lưỡng.
  • Xem xét: nhìn để đánh giá, tìm hiểu.
  • Thưởng ngoạn: thưởng thức cảnh đẹp.
Lưu ý
  • Từ cổ, ít dùng: "Nhàn lãm" một từ Hán Việt cổ, ngày nay rất ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản cổ, nghiên cứu văn học hoặc được dùng với dụng ý tạo không khí trang trọng, xưa .
  • Sắc thái tôn kính: Từ này luôn mang sắc thái tôn kính, khiêm nhường. Người nói/viết dùng từ này để thể hiện rằng họ coi việc người khác xem tác phẩm của mình một sự chiếu cố, ban ơn trong thời gian rảnh rỗi quý báu của họ.
nhàn lãm

Khách nhàn lãm đang chăm chú đọc một cuốn sách cổ.

  1. Từ dùng để tôn xưng người xem thư mình ().