nhào nặn

Học thuật
Thân thiện
nhào nặn

Một người thợ gốm đang nhào nặn đất sét trên bàn xoay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trộn kỹ bột hoặc đất với nước tạo hình: Hành động nhào, trộn một chất dẻo như bột hoặc đất sét với nước cho đến khi chúng kết hợp đồng nhất, sau đó dùng tay để tạo ra một hình dạng mong muốn.
    • (Nghĩa bóng) Xây dựng, hình thành một cách công phu: Dùng để chỉ việc gây dựng, rèn luyện hoặc sáng tạo ra một cái đó (như tác phẩm, con người, ý tưởng) thông qua quá trình tỉ mỉ, kiên trì.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Người thợ gốm đang nhào nặn cục đất sét thành hình chiếc bình.
    • Để làm bánh mì ngon, bạn phải nhào nặn bột thật kỹ.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Nhà văn đã dành nhiều năm để nhào nặn nên nhân vật chính trong tiểu thuyết.
    • Người thầy giáo tâm huyết luôn muốn nhào nặn học trò thành những công dân tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhào nặn nên": Thường dùng trong văn chương hoặc báo chí để nhấn mạnh quá trình sáng tạo, xây dựng công phu.

    • Anh ấy đã nhào nặn nên một lý thuyết khoa học hoàn toàn mới từ những dữ liệu sẵn.
  • "Bị nhào nặn": Diễn tả việc bị tác động, uốn nắn (thường bởi hoàn cảnh, môi trường).

    • Tính cách của ấy bị nhào nặn bởi những trải nghiệm khắc nghiệt thời thơ ấu.
Biến thể từ gần giống
  • Nhào (động từ): Hành động trộn, đảo mạnh cho hỗn hợp quyện vào nhau. Thường bước đầu trong quá trình "nhào nặn".

    • Nhào bột cho đều.
  • Nặn (động từ): Dùng tay để tạo hình, vuốt ve cho thành hình dạng cụ thể. Thường bước sau trong quá trình "nhào nặn".

    • Nặn tượng, nặn bánh.
  • Nhồi nặn: Từ gần nghĩa, nhấn mạnh cả hành động nhồi (ấn mạnh) nặn.

Từ đồng nghĩa
  • Nắn nót (động từ): Làm một cách cẩn thận, tỉ mỉ (thường dùng cho nghĩa bóng).
  • Tạo tác (động từ): Làm ra, tạo thành (mang tính nghệ thuật, thủ công).
  • Vuốt ve (động từ): Di tay nhẹ nhàng lên bề mặt để làm cho mịn hoặc tạo hình (thường dùng trong nghĩa đen).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ này)

Thành ngữ liên quan
  • "Nhào nặn nên hồn cốt": Thành ngữ văn chương, chỉ việc thổi hồn, tạo nên linh hồn, tính cách đặc sắc cho một tác phẩm hoặc một con người.
    • Người nghệ sĩ tài hoa ấy đã nhào nặn nên hồn cốt cho bức tượng.
nhào nặn

Một người thợ gốm đang nhào nặn đất sét trên bàn xoay.

  1. Trộn kỹ bột hoặc đất với nước tạo hình.