nhác nhớm

  1. Nh. Nhác: Tính nết nhác nhớm, không muốn làm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhác nhớm"

nhác nhớm
Tính nết nhác nhớm khiến cậu bé không muốn dọn dẹp phòng mình.