nhân bản

Học thuật
Thân thiện
nhân bản

Máy photocopy có thể nhân bản tài liệu một cách nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra thêm nhiều bản đúng như bản : Hành động sao chép, tái tạo một đối tượng (thường văn bản, tài liệu hoặc sinh vật) để tạo ra nhiều bản sao giống hệt với bản gốc.
  2. Tính từ:
    • Thuộc về con người, mang tính người, nhân văn: Liên quan đến các giá trị, bản chất tốt đẹp của con người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công nghệ hiện đại cho phép nhân bản văn bản này hàng nghìn lần trong vài phút.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng nhân bản động vật .
  • Tính từ:
    • Triết lý sống của ông ấy rất nhân bản, luôn đề cao giá trị con người.
    • Tác phẩm văn học đó chứa đựng một tư tưởng nhân bản sâu sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhân bảntính": Thuật ngữ sinh học chỉ việc tạo ra một cá thể mới bộ gen giống hệt cá thể gốc không qua sinh sản hữu tính.
    • Cừu Dolly động vật đầu tiên được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính.
  • "chủ nghĩa nhân bản": Hệ tư tưởng hoặc trường phái triết học lấy con người làm trung tâm, đề cao các giá trị, phẩm giá tiềm năng của con người.
    • Chủ nghĩa nhân bản thời Phục Hưng đã tạo nên bước ngoặt lớn trong lịch sử tư tưởng châu Âu.
Biến thể từ liên quan
  • Nhân bản học (danh từ): Ngành nghiên cứu về bản chất con người, về các giá trị nhân văn.
  • Sao chép (động từ): Hành động tạo ra bản giống với bản gốc (thường dùng cho tài liệu, dữ liệu; khác với "nhân bản" ở phạm vi rộng hơn có thể không nhấn mạnh tính giống hệt tuyệt đối).
  • Tái tạo (động từ): Làm lại, tạo ra cái mới giống cái (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như sinh học, nghệ thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Sao chép, tái tạo, nhân đôi, phóng bản.
  • Tính từ: Nhân văn, nhân đạo, nhân văn chủ nghĩa.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa động từ ("tạo ra bản sao"), "nhân bản" thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng được sao chép ( dụ: nhân bản , nhân bản ).
  • Khi dùng với nghĩa tính từ ("mang tính người"), "nhân bản" thường bổ nghĩa cho danh từ trừu tượng chỉ tư tưởng, giá trị, triết lý ( dụ: tư tưởng nhân bản, giá trị nhân bản). Đây cách dùng mang tính học thuật, triết học.
nhân bản

Máy photocopy có thể nhân bản tài liệu một cách nhanh chóng.

  1. 1 đgt. Tạo ra thêm nhiều bản đúng như bản : đánh máy nhân bản.
  2. 2 tt. Nhân văn: vấn đề nhân bản.