nhân bản

  1. (từ , nghĩa ) thuyết nhân bản +anthropocentrisme
  2. (triết học) humanisme
  3. multiplier les exemplaires (d'un texte..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhân bản"

nhân bản
Máy photocopy có thể nhân bản tài liệu một cách nhanh chóng.