nhân dịp

Học thuật
Thân thiện
nhân dịp

Chúc mừng nhân dịp sinh nhật của bạn.

Định nghĩa
  1. Giới từ (hoặc kết từ): Từ biểu thị điều sắp nêu ra lý do, điều kiện khách quan thuận tiện để thực hiện một việc đó. cho thấy hành động được thực hiện nhờ vào hoặc vào đúng thời điểm của một sự kiện, dịp nào đó.
dụ sử dụng
  • Làm giới từ/kết từ:
    • Gia đình tôi tổ chức liên hoan nhân dịp ông bà về thăm. (Hành động "tổ chức liên hoan" được thực hiện dịp "ông bà về thăm".)
    • Công ty gửi lời cảm ơn chân thành đến quý khách hàng nhân dịp kỷ niệm 10 năm thành lập. (Hành động "gửi lời cảm ơn" được thực hiện vào đúng dịp "kỷ niệm 10 năm".)
    • Chúng tôi xin thông báo chương trình khuyến mãi đặc biệt nhân dịp Tết Nguyên đán. (Hành động "thông báo chương trình khuyến mãi" được thực hiện dịp "Tết Nguyên đán".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhân dịp này": Cụm từ dùng để chỉ ngay chính dịp, sự kiện đang được nhắc đến hoặc đang diễn ra.

    • Nhân dịp này, tôi xin gửi lời chúc sức khỏe đến toàn thể cử tọa. (Vào đúng dịp/ cơ hội này, tôi xin gửi lời chúc...)
  • "Nhân dịp" đứng đầu câu: Thường dùng trong văn viết trang trọng, thư từ, thông báo để mở đầu, nêu lý do, dịp cho nội dung sắp trình bày.

    • Nhân dịp năm học mới, Nhà trường trân trọng thông báo...
Biến thể từ gần giống
  • Nhân thể (kết từ): Nhân tiện, trong khi đang làm việc này thì tranh thủ làm việc khác. ( dụ: )
  • Nhân tiện (kết từ): Gần nghĩa với "nhân thể", chỉ việc làm kèm theo một cách thuận tiện. ( dụ: )
  • Dịp (danh từ): Cơ hội, thời điểm thích hợp. Đây từ gốc tạo nên cụm "nhân dịp". ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Nhân: (Từ Hán Việt, dùng trong văn phong trang trọng) Có nghĩadựa vào, nhờ vào. ( dụ: )
  • Vào dịp: Cụm từ đồng nghĩa, dùng phổ biến trong cả văn nói viết. ( dụ: )
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "nhân dịp" một kết từ/giới từ cố định trong tiếng Việt, không tạo thành cụm động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ "nhân dịp". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các lời chúc, câu văn mang tính chất nghi thức.) - Lời chúc nhân dịp...: Cấu trúc phổ biến trong thư chúc mừng, thiệp. - Lời chúc nhân dịp năm mới: An khang thịnh vượng.

nhân dịp

Chúc mừng nhân dịp sinh nhật của bạn.

  1. k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó. Chúc mừng nhân dịp năm mới.