nhân hòa

  1. (arch.) concorde (entre les membres d'une communauté)
    • Thiên thời , địa lợi , nhân hòa ba nhân tố để chiến thắng
      le temps, la conformation favorable du terrain et la concorde nationale sont les trois facteurs de la victoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhân hòa
Một tập thể muốn mạnh, trước hết phải có nhân hòa.