nhân loại

Học thuật
Thân thiện
nhân loại

Nhân loại cùng nhau trồng cây để bảo vệ môi trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài người: Tập hợp tất cả con người trên Trái Đất, được xem như một chỉnh thể. Từ này nhấn mạnh đến tính cộng đồng bản chất chung của tất cả mọi người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Toàn thể nhân loại đều mong muốn hòa bình. (Tất cả mọi người trên thế giới đều mong muốn hòa bình.)
    • Đó một bước tiến vĩ đại của nhân loại. (Đó một bước tiến vĩ đại của loài người.)
    • Khoa học phát triển mang lại lợi ích cho cả nhân loại. (Sự phát triển khoa học mang lại lợi ích cho toàn thể loài người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " sự tiến bộ của nhân loại": Một cụm từ thường dùng trong các văn bản trang trọng, nhấn mạnh mục đích cao cả lợi ích chung của con người.
    • Những phát minh này đều hướng tới mục tiêu sự tiến bộ của nhân loại.
  • "Lịch sử nhân loại": Chỉ toàn bộ quá trình phát triển các sự kiện của loài người từ thuở sơ khai đến nay.
    • Lịch sử nhân loại đã trải qua nhiều cuộc chiến tranh tàn khốc.
Biến thể từ gần giống
  • Loài người (danh từ): Từ đồng nghĩa, có thể thay thế cho "nhân loại" trong hầu hết ngữ cảnh, nhưng mang sắc thái trung tính hơn.
  • Con người (danh từ): Chỉ chung về giống người, nhưng có thể dùng cho số ít (một con người) hoặc số nhiều (những con người). "Nhân loại" luôn mang nghĩa tập thể, số nhiều.
  • Nhân gian (danh từ): Thế giới của con người, thường dùng trong văn chương, ít trang trọng hơn "nhân loại".
    • Chuyện tình ấy lưu truyền khắp nhân gian.
Từ đồng nghĩa
  • Loài người: Tập hợp tất cả con người.
  • Nhân gian: Thế giới loài người (thiên về không gian xã hội).
  • Con người (khi dùng với nghĩa tập thể).
Thành ngữ liên quan
  • "Ánh sáng của nhân loại": Thường dùng để von những tri thức, tư tưởng vĩ đại, những phát minh mang tính khai sáng cho cả loài người.
    • Những tư tưởng của ông ấy được coi ánh sáng của nhân loại.
  • "Tài sản chung của nhân loại": Chỉ những giá trị văn hóa, di sản hoặc thành tựu thuộc về ý nghĩa với toàn thể loài người.
    • Âm nhạc không biên giới, tài sản chung của nhân loại.
nhân loại

Nhân loại cùng nhau trồng cây để bảo vệ môi trường.

  1. dt. Loài người: Toàn thể nhân loại đều mong muốn hoà bình.

Từ chứa "nhân loại"