nhãn lực

  1. dt. Tầm nhìn; con mắt đánh giá: nhãn lực biết người hay dở.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhãn lực"

nhãn lực
Người thợ kim hoàn dùng nhãn lực để kiểm tra viên ngọc.