nhãn lực

Học thuật
Thân thiện
nhãn lực

Người thợ kim hoàn dùng nhãn lực để kiểm tra viên ngọc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầm nhìn, khả năng quan sát đánh giá: "Nhãn lực" chỉ năng lực của đôi mắt, không chỉ về mặt sinh lý để nhìn thấy còn về mặt trí tuệ để nhận xét, phán đoán một cách sâu sắc tinh tường.
    • Con mắt đánh giá, sự nhạy bén trong nhận định: Từ này thường được dùng để nói về khả năng nhìn nhận, thẩm định giá trị, phẩm chất của con người, sự việc một cách chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy người nhãn lực, luôn chọn được nhân tài cho công ty. (Ông ấy người con mắt đánh giá, luôn chọn được nhân tài cho công ty.)
    • Nhà phê bình ấy nổi tiếng với nhãn lực sắc bén khi đánh giá tác phẩm nghệ thuật. (Nhà phê bình ấy nổi tiếng với tầm nhìn sắc bén khi đánh giá tác phẩm nghệ thuật.)
    • Để làm việc trong ngành đấu giá cổ vật, bạn cần nhãn lực tốt. (Để làm việc trong ngành đấu giá cổ vật, bạn cần khả năng quan sát đánh giá tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhãn lực tinh tường": khả năng quan sát phán đoán cực kỳ sắc sảo, chính xác.

    • Vị giám khảo được kính trọng nhờ nhãn lực tinh tường của mình. (Vị giám khảo được kính trọng nhờ khả năng quan sát phán đoán cực kỳ sắc sảo của mình.)
  • "thiếu nhãn lực": không hoặc khả năng đánh giá kém.

    • Anh ta đã thất bại trong dự án thiếu nhãn lực khi lựa chọn đối tác. (Anh ta đã thất bại trong dự án không khả năng đánh giá khi lựa chọn đối tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhãn quan (danh từ): cách nhìn, quan điểm, tầm nhìn (thường mang tính khái quát, tổng thể hơn).

    • Nhãn quan của vị lãnh đạo đó đã thay đổi vận mệnh đất nước. (Tầm nhìn của vị lãnh đạo đó đã thay đổi vận mệnh đất nước.)
  • Thị lực (danh từ): khả năng nhìn của mắt về mặt sinh lý, sức khỏe.

    • Sau phẫu thuật, thị lực của ấy đã được cải thiện đáng kể. (Sau phẫu thuật, khả năng nhìn của mắt ấy đã được cải thiện đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Con mắt tinh đời: khả năng nhìn người, nhìn việc rất tinh tế chính xác.
  • Tầm nhìn: khả năng thấy trước, dự đoán đánh giá (thường về tương lai hoặc vấn đề lớn).
Từ trái nghĩa
  • Thiển cận: chỉ thấy cái trước mắt, không tầm nhìn xa, đánh giá hạn hẹp.
  • Mù quáng: không khả năng nhận xét, phán đoán đúng đắn.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt tinh như thần: thành ngữ ca ngợi khả năng quan sát, phát hiện rất nhanh chính xác, gần nghĩa với "nhãn lực".
    • Ông thầy địa ấy được đồn đôi mắt tinh như thần. (Ông thầy địa ấy được đồn khả năng quan sát, phát hiện rất nhanh chính xác.)
nhãn lực

Người thợ kim hoàn dùng nhãn lực để kiểm tra viên ngọc.

  1. dt. Tầm nhìn; con mắt đánh giá: nhãn lực biết người hay dở.

Từ gần giống

Từ chứa "nhãn lực"