nhùng nhằng

  1. Do dự lâu, không dứt khoát: Nhùng nhằng mãi không đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhùng nhằng"

nhùng nhằng
Anh ấy nhùng nhằng mãi không đưa ra quyết định.