nhũ tương

  1. d. Hệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác. Sữa tươi một nhũ tương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhũ tương"

nhũ tương
Sữa tươi là một nhũ tương.