nhơ đời

  1. Shameful
    • Ăn cắp như thế thật nhơ đời
      It is shameful to steal like that, it is a shame to steal like that

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhơ đời"

nhơ đời
Hành vi ăn cắp là một điều nhơ đời.