nhơn nhơn

  1. éhonté
    • Tên bịp cứ nhơn nhơn
      un imposteur éhonté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhơn nhơn
Một đứa trẻ cứ nhơn nhơn ngồi chơi đồ chơi sau khi bị nhắc nhở.