như thế

  1. like this; like that; thus; so; such
    • sao có thể làm một việc như thế
      How could he do such a thing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "như thế"

như thế
Mọi người đều đồng ý với ý kiến như thế.