như vầy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ (ph.):
- Như thế này: Dùng để chỉ ra một cách thức, trạng thái, hoặc mức độ cụ thể đang được đề cập hoặc sắp được trình bày.
- Từ khẩu ngữ (kng.):
- Như thế này: Cách nói thân mật, phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, thay cho "như thế này".
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Anh phải làm như vầy mới đúng. (Anh phải làm như thế này mới đúng.)
- Câu chuyện diễn ra như vầy:... (Câu chuyện diễn ra như thế này:...)
- Từ khẩu ngữ:
- Thử tưởng tượng như vầy xem. (Thử tưởng tượng như thế này xem.)
- Tôi thích cách cư xử như vầy của anh. (Tôi thích cách cư xử như thế này của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để dẫn dắt lời giải thích: "Như vầy" thường đứng ở đầu hoặc giữa câu để giới thiệu một sự mô tả, hướng dẫn hoặc kể chuyện sắp diễn ra.
- Cách nấu như vầy: đầu tiên, bạn cần rửa sạch rau.
- Dùng trong văn kể chuyện, tường thuật: Tạo cảm giác gần gũi, như đang nói trực tiếp với người nghe.
- Sự việc hôm ấy là như vầy.
Biến thể và từ gần giống
- Như thế này: Từ đồng nghĩa, trang trọng và phổ quát hơn "như vầy". Có thể dùng trong cả văn viết và văn nói.
- Như sau: Thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn bản hành chính để dẫn ra nội dung chi tiết phía sau.
- Kiểu này: Cách nói khẩu ngữ rất thân mật, thường dùng trong giao tiếp thân tình.
- Làm kiểu này có được không?
Từ đồng nghĩa
- Như thế này: Giống nghĩa, tính trang trọng cao hơn.
- Như sau: Thường dùng để liệt kê, trình bày ý tiếp theo một cách có hệ thống.
- Cụ thể là: Dùng để bắt đầu phần giải thích chi tiết.
Các cụm từ liên quan
- Nói như vầy: Nói như thế này.
- Để tôi nói như vầy cho bạn dễ hiểu.
- Làm như vầy: Làm như thế này.
- Bạn hãy làm như vầy theo tôi.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ cố định nào sử dụng riêng từ "như vầy". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các lối nói dân gian, ca dao để tạo nhịp điệu và sự gần gũi.
- Yêu nhau như vầy mới gọi là yêu.
- (ph.; kng.). Như thế này. Nói như vầy. Làm như vầy.