nhả nhớt

Học thuật
Thân thiện
nhả nhớt

Một chú ốc sên đang nhả nhớt trên chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùngdạng "đùa nhả nhớt"):
    • Nói đùa quá mức, thô tục hoặc thiếu tế nhị: Hành động nói năng, đùa cợt một cách quá trớn, vượt qua ranh giới của sự lịch sự hoặc chấp nhận được, thường khiến người nghe khó chịu hoặc bực mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta cứ thích đùa nhả nhớt với mọi người, cuối cùng chẳng ai muốn trò chuyện cùng.
    • Nhả nhớt thế người ta giận đấy! (Câu dụ từ tài liệu tham khảo).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đùa nhả nhớt": Cụm từ cố định phổ biến nhất, dùng để chỉ việc nói đùa một cách thô thiển, quá đà.
    • Trong cuộc họp mặt cần giữ ý tứ, đừng đùa nhả nhớt.
Biến thể từ gần giống
  • Nhảm nhí (tính từ/động từ): Nói những điều vô nghĩa, không đâu vào đâu, có thể bao hàm cả sự thiếu nghiêm túc nhưng không nhất thiết mang sắc thái thô tục như "nhả nhớt".
  • Bỡn cợt (động từ): Đùa cợt, trêu chọc, có thểmức độ nhẹ nhàng hơn.
  • Thô tục (tính từ): Mang tính chất khiếm nhã, thiếu văn hóa, có thể dùng để mô tả lời nói hoặc hành vi.
Từ đồng nghĩa
  • Đùa quá trớn: Đùa giỡn vượt quá mức độ cho phép.
  • Đùa bỡn thô lỗ: Đùa cợt một cách thiếu lịch sự.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhả nhớt" hầu như luôn đi kèm với động từ "đùa" thành cụm "đùa nhả nhớt". Rất hiếm khi dùng độc lập.
  • Đây từ mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, dùng để phê phán hành vi. Cần thận trọng khi sử dụng.
  • Từ này thuộc về khẩu ngữ, không phù hợp cho văn viết trang trọng hoặc ngữ cảnh cần sự lịch sự.
nhả nhớt

Một chú ốc sên đang nhả nhớt trên chiếc lá xanh.

  1. Nói đùa quá trớn: Nhả nhớt thế người ta giận.

Từ gần giống