nhấp nhoáng

  1. Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác: ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhấp nhoáng"

nhấp nhoáng
Ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.