nhất loạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Tất cả, không có ngoại lệ: Dùng để chỉ một hành động, mệnh lệnh, hoặc quyết định được áp dụng đồng loạt cho mọi đối tượng trong một nhóm, không bỏ sót ai hoặc cái gì.
- Cùng một kiểu, một cách như nhau: Diễn tả việc nhiều sự vật, hiện tượng có cùng một hình thức, tính chất hoặc được xử lý theo một cách thức giống hệt nhau.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Các lớp học nhất loạt nghỉ vào ngày lễ. (Tất cả các lớp học đều nghỉ vào ngày lễ.)
- Cửa hàng giảm giá nhất loạt 20% cho tất cả mặt hàng. (Cửa hàng giảm giá đồng loạt 20% cho tất cả các mặt hàng.)
- Sau cuộc họp, mọi người nhất loạt đồng ý với phương án mới. (Sau cuộc họp, mọi người đều đồng ý với phương án mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhất loạt tuân theo": tất cả đều phải tuân thủ theo một quy định chung.
- Mọi quyết định của ban lãnh đạo, nhân viên nhất loạt tuân theo. (Mọi quyết định của ban lãnh đạo, nhân viên đều phải tuân theo.)
- "nhất loạt bị từ chối": tất cả đều không được chấp nhận.
- Các đề xuất không đúng quy trình đã nhất loạt bị từ chối. (Các đề xuất không đúng quy trình đều bị từ chối.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhất luật (phó từ): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa là tất cả, đồng loạt.
- Các đơn từ gửi muộn sẽ nhất luật không được xét. (Các đơn từ gửi muộn sẽ đồng loạt không được xét.)
- Đồng loạt (phó từ): Cùng một lúc, cùng một cách thức.
- Các phương tiện đồng loạt lên đường. (Các phương tiện cùng lúc lên đường.)
Từ đồng nghĩa
- Tất cả: Toàn bộ, hết thảy.
- Đều: Đều như nhau, không có sự khác biệt.
- Toàn bộ: Toàn thể, trọn vẹn.
Từ trái nghĩa
- Riêng lẻ: Từng cái một, rời rạc.
- Cá biệt: Chỉ một vài trường hợp đặc biệt, không phải tất cả.
- Ngoại lệ: Trường hợp không nằm trong quy định chung.
Thành ngữ liên quan
- "Nhất loạt như một": Tất cả đều giống nhau, thống nhất một kiểu, không có sự khác biệt.
- Các mẫu thiết kế phải nhất loạt như một để tạo sự đồng bộ. (Các mẫu thiết kế phải hoàn toàn giống nhau để tạo sự đồng bộ.)
- Cg. Nhất luật. Tất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì: Nhất loạt phải có mặt.