nhất loạt

Học thuật
Thân thiện
nhất loạt

Tất cả học sinh nhất loạt giơ tay lên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Tất cả, không ngoại lệ: Dùng để chỉ một hành động, mệnh lệnh, hoặc quyết định được áp dụng đồng loạt cho mọi đối tượng trong một nhóm, không bỏ sót ai hoặc cái .
    • Cùng một kiểu, một cách như nhau: Diễn tả việc nhiều sự vật, hiện tượng cùng một hình thức, tính chất hoặc được xử lý theo một cách thức giống hệt nhau.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Các lớp học nhất loạt nghỉ vào ngày lễ. (Tất cả các lớp học đều nghỉ vào ngày lễ.)
    • Cửa hàng giảm giá nhất loạt 20% cho tất cả mặt hàng. (Cửa hàng giảm giá đồng loạt 20% cho tất cả các mặt hàng.)
    • Sau cuộc họp, mọi người nhất loạt đồng ý với phương án mới. (Sau cuộc họp, mọi người đều đồng ý với phương án mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất loạt tuân theo": tất cả đều phải tuân thủ theo một quy định chung.
    • Mọi quyết định của ban lãnh đạo, nhân viên nhất loạt tuân theo. (Mọi quyết định của ban lãnh đạo, nhân viên đều phải tuân theo.)
  • "nhất loạt bị từ chối": tất cả đều không được chấp nhận.
    • Các đề xuất không đúng quy trình đã nhất loạt bị từ chối. (Các đề xuất không đúng quy trình đều bị từ chối.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhất luật (phó từ): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩatất cả, đồng loạt.
    • Các đơn từ gửi muộn sẽ nhất luật không được xét. (Các đơn từ gửi muộn sẽ đồng loạt không được xét.)
  • Đồng loạt (phó từ): Cùng một lúc, cùng một cách thức.
    • Các phương tiện đồng loạt lên đường. (Các phương tiện cùng lúc lên đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Tất cả: Toàn bộ, hết thảy.
  • Đều: Đều như nhau, không sự khác biệt.
  • Toàn bộ: Toàn thể, trọn vẹn.
Từ trái nghĩa
  • Riêng lẻ: Từng cái một, rời rạc.
  • Cá biệt: Chỉ một vài trường hợp đặc biệt, không phải tất cả.
  • Ngoại lệ: Trường hợp không nằm trong quy định chung.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhất loạt như một": Tất cả đều giống nhau, thống nhất một kiểu, không sự khác biệt.
    • Các mẫu thiết kế phải nhất loạt như một để tạo sự đồng bộ. (Các mẫu thiết kế phải hoàn toàn giống nhau để tạo sự đồng bộ.)
nhất loạt

Tất cả học sinh nhất loạt giơ tay lên.

  1. Cg. Nhất luật. Tất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái : Nhất loạt phải mặt.