nhất tề

  1. ph. Tất cả mọi người, đều một loạt: Nhân dân nhất tề đứng dậy chống giặc ngoại xâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhất tề
Nhân dân nhất tề đứng dậy chống giặc ngoại xâm.