nhất thời

Học thuật
Thân thiện
nhất thời

Sự bực tức của anh ấy chỉ là nhất thời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ tồn tại, xảy ra hoặc hiệu lực trong một khoảng thời gian ngắn, không lâu dài, không vĩnh viễn: "nhất thời" mô tả tính chất tạm thời, thoáng qua của một sự việc, hiện tượng, trạng thái hoặc giải pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sự yên ổn này chỉ nhất thời, chúng ta cần chuẩn bị cho những biến động có thể xảy ra.
    • Anh ấy đưa ra một quyết định nhất thời trong lúc nóng giận, sau đó đã phải hối hận.
    • Cơn mưa rào mang lại cảm giác mát mẻ nhất thời giữa trưa oi bức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải pháp nhất thời": một biện pháp tạm thời được áp dụng để đối phó với tình hình trước mắt, chưa phải cách giải quyết triệt để lâu dài.

    • Việc vay mượn tiền bạc chỉ giải pháp nhất thời cho khó khăn tài chính của gia đình.
  • "hiện tượng nhất thời": một hiện tượng chỉ xuất hiện tồn tại trong thời gian ngắn.

    • Sự nổi tiếng của anh ta có vẻ chỉ một hiện tượng nhất thời trong làng giải trí.
Biến thể từ gần giống
  • Tạm thời (tính từ): tính chất trong một thời gian ngắn, tạm, chưa phải chính thức hoặc cuối cùng. (Gần nghĩa với "nhất thời", nhưng "tạm thời" thường nhấn mạnh tính chất chưa hoàn chỉnh, chờ thay thế).
  • Thoáng qua (tính từ): diễn ra rất nhanh, trong chốc lát rồi mất đi. (Nhấn mạnh độ ngắn ngủi hơn "nhất thời").
  • Phù du (tính từ, văn chương): ngắn ngủi, chóng tàn, như kiếp phù du. (Mang sắc thái triết lý, bi quan về sự ngắn ngủi của kiếp người hay sự vật).
Từ đồng nghĩa
  • Tạm bợ: mang tính chất tạm, không chắc chắn, không bền vững.
  • Chóng qua: nhanh chóng trôi qua, không kéo dài.
  • Ngắn ngủi: thời gian tồn tại rất ngắn.
Từ trái nghĩa
  • Lâu dài: kéo dài trong thời gian dài.
  • Vĩnh viễn: tồn tại mãi mãi, không bao giờ thay đổi hoặc chấm dứt.
  • Vĩnh cửu: (như vĩnh viễn).
  • Bền vững: vững chắc, lâu dài, khó thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Nhất thời bất nhất thế": (thành ngữ) Một thời không phải mãi mãi; chỉ giá trị trong hoàn cảnh nhất định, không áp dụng được cho mọi trường hợp. Nhấn mạnh tính tương đối phụ thuộc vào thời điểm.
    • Anh đừng vội tự mãn, thành công hôm nay chỉ nhất thời bất nhất thế thôi.
nhất thời

Sự bực tức của anh ấy chỉ là nhất thời.

  1. Trong một thời gian không lâu dài: Quân giặc chỉ mạnh nhất thời.