nhẫn nại

  1. tt, trgt (H. nhẫn: nhịn; nại: chịu nhịn) Chịu đựng bền bỉ: Đức nhẫn nại, cần cù của dân ta (HgĐThuý).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhẫn nại
Người giáo viên nhẫn nại giải thích bài toán cho học sinh.